Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác các bài viết có nội dung hữu ích dành cho độc giả, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "kienthuctre". (Ví dụ: Khối lượng riêng của sắt là bao nhiêu kienthuctre). Tìm kiếm ngay
14 lượt xem

Bộ thắc mắc thi Rung chuông vàng giành riêng cho học trò tiểu học ( Khối một, khối 2,

Xem cùng kiến thức trẻ Bộ thắc mắc thi Rung chuông vàng giành riêng cho học trò tiểu học ( Khối một, khối 2,

thắc mắc THI RUNG CHUÔNG VÀNG
KHỐI một
– Note: gần như ý đậm, nghiêng là đáp án đúng.
Câu một: Lá cờ Việt Nam mang màu sắc gì?
A. xanh
B. vàng
C. đỏ
Câu 2: Con vật nào mang lợi?
A. mèo
B. chuột
C. muỗi
Câu 3: Giải toán mang lời văn theo mấy bước?
A. 3 bước.
B. 5 bước
C. 4 bước.
Câu 4: Cần làm gì để che chở răng?
A. Ăn kẹo trước lúc đi ngủ.
B. ko đánh răng.
C. Đánh răng ko nhiều nhất 2 lần mỗi ngày?
Câu 5: Vẽ đoạn thẳng mang độ dài cho trước theo mấy bước?
A. 3 bước.
B. 2 bước
C. 4 bước
Câu 6: lúc đi dạo em cần đi vậy đó nào là đúng?
A. đi giữa lòng đường
B. Đi lề đường bên trái
C. Đi lề đường bên phải.
Câu 7: Lớp một được học bao nhiêu chữ số?
A. 99 chữ số.
B. 100 chữ số
C. 50 chữ số.

Câu 8: Răng tre em gọi là răng?
A. Răng sữa
B. Răng giả
C. Răng khôn
Câu 9: Tiếng mang mấy phần?
A. 2 phần

B. 3 phần
C. 4 phần
Câu 10: lúc đi học em cần ăn mặc vậy đó nào?
A. gọn ghẽ
B. thật sạch
C. gọn ghẽ, thật sạch
Câu 11: Số nhỏ nhất mang hai chữ số là:
A. số 11
B. số 12
C. số 10
Câu 12: Trong Tiếng việt, mang mấy nguyên âm đôi?
A. 4
B. 3 ( iê, uô, ươ)
C. 5
Cầu 13: Số to nhất mang hai chữ số là:
A. số 90
B. số 99
C sô 92
Câu 14: gần như loài hoa mang hình dạng, kích thước?
A. giống nhau
B. bằng nhau
C. không giống nhau

Câu 15: Hai số liền nhau hơn, kém nhau mấy đơn vị?
A. một đơn vị
B. 2 đơn vị
C. 5 đơn vị
Câu 16: Số 100 mang mấy chữ số?
A. 2
B. 3
C. 4
Câu 17: Cách đây bốn ngàn năm, gần như vua Hùng dựng nước và đặt tên nước là?
A. Văn Lang
B. Việt Nam
C. Trung Quốc
Câu 18: 10 đơn vị bằng mấy chục?
A. 3 chục
B. 2 chục
C. một chục.

Câu 19: Củ su hào là phần nào của cây su hào?
A. Rễ
B. thân
C lá
Câu 20: gần như số từ một tới 100 mang bao nhiêu chữ số tròn chục?
A. 9 số
B. 10 số
C. 11 số
___________________________

thắc mắc VÀ ĐÁP ÁN KHỐI 2
Giơ thẻ sắm đáp án đ úng:

một. Môn Tự nhiên và xã hội:
Câu một: phòng ban nào ko thuộc cơ quan tiêu hóa.
A.dạ dày
B. ruột non
C. ruột già
D. não
Câu 2: Ăn chậm, nhai kĩ mang lợi gì?
A. ko sâu răng
B. Tỉnh táo, sáng suốt.
C. phân phối nhiều Vita min cho thân thể.
D. Tránh bị nghẹn và hóc xương. Thức ăn được nghiền nát tốt hơn.
Câu 3: Thế nào là ăn uống không thiếu?
A. mỗi ngày, ăn đủ ba bữa chính, uống đủ nước, mỗi bữa ăn đủ no.
B. Ăn uống một cách thăng bằng gần như thức ăn không giống nhau mà thân thể cần.
C. Chỉ ăn cơm ko ăn thức ăn.
D. Cả hai ý A và B đúng.
Câu 4: Cây sống ở dưới nước là:
A. Cây hoa sen
B. Cây khuynh diệp
C. Cây ngô
D. Cây Keo

Câu 5: Loài vật sống ở trên cạn là:
A. Con Tôm
B. Con Thỏ
C.Con cá voi
D. Con Cá Sấu

Tiếng Việt:

Câu 6: Trong gần như từ sau từ nào chỉ hoạt động và sinh hoạt của học trò:
A. giảng bài
B. làm bài tập
C. phơi thóc
D. thí điểm
Câu 7: Câu nào thuộc kiểu câu Ai là gì?
A. Em là học trò lớp 2.
B. Chim hót líu lo.
C. Trường em rộng và đẹp tuyệt vời nhất.
D. Mẹ em đi lấy củi ngoài rừng.
Câu 8: Từ trái nghĩa với từ siêng năng là từ:
A.Siêng năng
B. Lười biếng
C.Thông minh
D. kết đoàn

Câu 9: Từ chỉ điểm sáng của sự vật trong câu: “Trong vườn, hoa mướp nở
vàng tươi” là:
A. Hoa mướp
B. Nở
C. Vàng tươi
D. Trong vườn

Câu 10: Tên loài chim điền vào chỗ chấm Nhanh như …….là:
A. Vẹt
B. Khướu

C. Cắt
D. Sáo

Câu 11: Từ chỉ điểm sáng của loài Cáo là:
A. Hiền lành
B. Tinh ranh
C. Nhút nhát
D. Nhanh nhẹn

Câu 12:Từ nói lên tình cảm của thiếu nhi với chưng Hồ là:
A. yêu kính
B. Kính cận
C. Kính râm
D. Kính lúp

Toán học:
Câu 13: 7 giờ tối còn gọi là:
A. 17 giờ
B. 21 giờ

C. 19 giờ

Câu 14: Số nhỏ nhất mang 3 chữ số không giống nhau là:
A. 100
B. 101
C. 102

D. 15 giờ

D. 111

Câu 15: Nếu thứ 6 tuần này là 24 .Thì thứ 6 tuần trước là:

A. 17
B. 18
C. 19
D. 20
Câu 16: Số to nhất mang ba chữ số là:
A. 998
B. 999
C. 978

D. 987

Câu 17: 80 – x = 10 . X mang giá trị bằng bao nhiêu?
A. 88
B. 89
C. 70
D. 60
Câu 18: 20 : 2 – 10 = ….. Số điền vào chỗ chấm là:
A. 5
B. 2
C. 0
D. 6
Câu 19: hình vuông vắn ABCD mang cạnh AB = 5cm .Chu vi hình vuông vắn là:
A. 15 cm
B . 20 cm
C. 25 cm
D. 30 cm

Câu 20: Hình tứ giác ABCD mang cạnh: AB= 4cm, BC = 3 cm, CD= 7 cm, AD = 3cm. Chu vi hình
tứ giác ABCD là:

A. 14 cm
B. 15 cm
C. 16 cm
D. 17 cm

thắc mắc VÀ ĐÁP ÁN KHỐI 3
một.

Môn Tự nhiên và xã hội:

Câu một: Phổi mang tác dụng gì?
a. tiêu hóa thức ăn
b. trao đổi chất
c. trao đổi khí
d. điều hòa giấc ngủ
Câu 2: Trong một mái ấm gia đình gồm mang: Ông bà, phụ vương mẹ, Cả nhà em cùng chung sống thì mái ấm gia đình đó mang
mấy thế hệ?
a. 5 thế hệ
b. 4 thế hệ
c. 3 thế hệ
d. 6 thế hệ

Câu 3: lúc mang hoả hoán vị cần gọi ngay tới số:
A. 113
B. 114
C. 108
D. 115
Câu 4. ko nên chơi gần như trò chơi nguy hiểm nào?
A. Ô quan, nhảy dây, đá cầu
B. Chọi gụ, đánh khăng, phóng lao

C. Đá bóng, đá cầu,
D. mèo đuổi chuột
Câu 5. lúc đi xe đạp ko nên:
A. Đi hàng 3 vừa đi vừa la hét.
B. Đi mang vác hàng cồng kềnh
C. Đi một tay
D. Cả ba trường hợp trên
Câu 6. Những việc ko nên làm để che chở môi trường thiên nhiên:

A. Vệ sinh thật sạch
B. Đổ rác đúng nơi quy định
C. Đốt rác thường xuyên
D. Đổ rác xuống sông, hồ ao, lòng đường, nơi công cùng
Câu 7: . Cơ quan hô hấp gồm:
A. Mũi, khí quản, phế truất quản, tai
B. Mũi, khí quản, phế truất quản và hai lá phổi
C. Mũi, khí quản, hai lá phổi và gần như mạch máu
D. mồm, tai, dạ dày.

2. Môn Tiếng Việt:
Câu 8: Câu văn: “Em là học trò lớp 3 Trường Tiểu học và THCS Đại Dực.” thuộc kiểu câu nào
ở đây?
a. Ai là gì?
b. Ai làm gì?
c. Ai thế nào?
d. vậy đó nào?
Câu 9: Câu thơ “Hai bàn tay em – Như hoa đầu cành” tác giả sẽ sử dụng giải pháp nghệ thuật gì?
a. Nhân hóa
b. So sánh

c. Cả 2 giải pháp trên
d. giải pháp khác.
Câu 10: Cho gần như sự vật: ruộng lúa, đàn trâu, bụi tre, công viên và rạp chiếu phim. Sự vật nào chỉ mang
ở thành thị?
a. Ruộng lúa
b. Đàn trâu
c. Công viên và rạp chiếu phim
d. Bụi tre
Câu 11: Trong gần như từ sau: đá bóng, xinh tươi, nhảy dây, thuộc ngủ, từ nào là từ chỉ điểm sáng?
a. Đá bóng
b. xinh tươi
c. thuộc ngủ
d . nhảy dây
3. MÔN TOÁN:
Câu 12 : Tổng 9 + 9 + 9 bằng tích hai thừa số nào tại đây?

a. 9 x 9

b. 9 x 3

c. 9 x 5

d.9x 4

Câu 13: Trong gần như số: 42 090, 42 099, 42 109, 43 000. Số to nhất là:
A. 42 099
B. 43 000
C. 42 109
D. 42 090
Câu 14: Giá trị của biểu thức 2342 + 403 x 6 là:
A. 4660
B. 4760
C. 4860

D 4960

Câu 15: hình vuông vắn mang cạnh 3cm. Diện tích hình vuông vắn là:
A. 6cm2
B. 9cm
C. 9cm2

D. 12cm

Câu 16: Mua 2kg gạo hết 18 000 đồng. Vậy mua 5 kg gạo hết số tiền là:
A. 35 000 đồng
B. 40 000 đồng
C. 45 000 đồng
D. 50 000 đồng
Câu 17: Ngày 25 tháng 3 là ngày thứ 7. Ngày 25 tháng 4 cùng năm đó là
ngày thứ:
A. Thứ sáu
B. Thứ bảy

C. Chủ nhật
D. Thứ ba
Câu 18: Giá trị biểu thức: 789 – 45 + 55 là:
A.100
B.799

C.744

D. 689

Câu 19: Giá trị biểu thức: 930 – 18 : 3 là:
A. 924
B. 304

C.6

D. 912

Câu 20: 7m 3 cm = ……. cm:
A. 73cm
B. 703cm

C. 10cm

D. 4cm

thắc mắc Rung chuông vàng Lớp 4
Khoa học
Câu một: Lớp ko khí xung quanh Trái Đất gọi là gì?
A. Thủy quyển.

B. Thạch quyển.
C. Khí quyển.
D. Sinh quyển.
Câu 2: gần như bệnh nào ở đây liên quan tới nguồn nước ô nhiễm?
A. Viêm phổi, lao, cúm.
B. Tả, lị, thương hàn, tiêu chảy, bại liệt, viêm gan, tracom…
C. gần như bệnh về tim mạch.

D. gần như bệnh về da.
Câu 3: Những cơ quan nào tại đây trực tiếp tham gia vào quy trình trao dổi
chất ở người?
a. Tiêu hóa, hô hấp, bài xuất.
b. Tiêu hóa, hô hấp, tuần hồn.
c. Tiêu hóa, hô hấp, bài xuất, tuần hồn.
d. Tiêu hóa, hô hấp, bài xuất, khí quản.
Câu 4: Để duy trì sự sống, con người, động vật, thực vật mong muốn những điều kiện gì?
a. ko khí, nước, thức ăn.
b. ko khí, nước, thức ăn, nhiệt độ.
c. ko khí, nước, thức ăn, ánh sáng.
d. ko khí, nước, thức ăn, ánh sáng, nhiệt độ.
Câu 5: quy trình lấy thức ăn, nước uống, ko khí từ môi trường thiên nhiên xung quanh
để tạo ra chất riêng cho thân thể và thải ra những chất cặn buồn bực ra môi trường thiên nhiên được
gọi chung là quy trình gì?
a. quy trình trao đổi chất.
b. quy trình hô hấp.
c. quy trình tiêu hóa.
d. quy trình bài xuất.
Câu 6: cần được ăn uống vậy đó nào để phòng tránh được bệnh suy dinh
dưỡng

a. Ăn đủ chất dinh dưỡng, đặc tính ăn muối mang bổ sung update i ốt.
b. Ăn uống phải chăng, rèn thói quen ăn điều độ, ăn chậm nhai kỹ; năng rèn luyện,
vận động, đi dạo và tập thể dục thể thao.
c. Ăn uống không thiếu, ngừa gần như bệnh truyền nhiễm, bệnh tiêu chảy và gần như
bệnh đường ruột khác.
d. Ăn sạch, uống sạch, ko ăn thức ăn ôi thiu, ko ăn thức ăn bị ruồi,
gián, chuột bò vào.
Câu 7: Việc ko nên làm để tiến hành tốt vệ sinh an tồn thực phẩm là:
a. sắm thức ăn tươi, sạch, mang giá trị dinh dưỡng, ko mang màu sắc sắc và mùi lạ.
b. sử dụng thực phẩm đóng hộp quá hạn, hoặc hộp bị thủng, phồng, han gỉ.
c. sử dụng nước sạch để rửa thực phẩm, dụng cụ và để nấu ăn.
d. Thức ăn được nấu chín; nấu xong nên ăn ngay.
Câu 8: đặc điểm nào tại đây ko phải là của nước
a. trong suốt
b. mang hình dạng nhất định
c. ko mùi
Câu 9: Thế nào là quy trình trao đổi chất?
A. Là quy trình con người lấy thức ăn , nước uống , ko khí từ môi trường thiên nhiên
xung quanh và thải ra gần như chất cặn buồn bực.
B. Là quy trình con người lấy, nước uống , ko khí từ môi trường thiên nhiên xung
quanh và thải ra gần như chất cặn buồn bực.
C. Là quy trình con người lấy thức ăn , từ môi trường thiên nhiên xung quanh và thải ra
gần như chất cặn buồn bực.
Câu 10: Theo thành phần chất dinh dưỡng mang trong thức ăn người ta chia thức
ăn thành mấy nhóm chính:

A. một

B. 2

C. 3

D. 4

Toán học
Câu một: Số liền sau của số 99.999 là ?
A. 1000
B. 10.000
C. 100.000
D. 1000.000
Câu 2: Cho số 18…..sắm số thích hợp để điền vào chỗ…..để được số chia hết
cho 2 và 5?
A. 0
B. 5
C. 9
D. 9
Câu 3 Phân số nào bằng với phân số
A.

một
3

B.

9
18

3
?

9
15
C.
9

D.

3
3

Câu 4: Công thức tính diện tích hình bình hành là ?
A. S = (a + b) x 2
B. S = a + b
C. S = a x h
D. S = a – b
Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
9 ,18, 27, 36,……,……..,……..,……..,………,
A. 40, 54, 63, 72, 81
B. 38, 40, 42, 44, 46.
C. 40, 50, 60, 70, 80.
D. 39, 42, 45, 48, 51
Câu 6 Tính tích sau
(100-2)x (100 – 3)x………..x (100 – 100)
A. 0
B. 2
C. 3
D. 9
Câu 7 Lí Thái Tổ dời đô về Thăng Long năm 1010 năm đó thuộc thế kỷ thứ
mấy?
A. 10

B. 11
C. 20
D. 19
Câu 8: Giá trị của chữ số 5 trong số 245.673 là
A. 50
B. 500
C. 5000

D. 50.000
Câu 9: Hình chữ nhật mang chiều dài là 20m, chiều rộng 30m Diện tích của hình
chữ nhật là
A. 50m
B. 600m
C. 15 m2
D. 600m2
Câu 10: Trung bình cùng của 2 số 10 và 90 là
A. 100
B. 60
C. 50
D.70
B.

Môn tiếng việt
một. Tác giả của bài Dế Mèn bênh vực kẻ yếu là ai?
A. Tô Hoài.
B. Trần Đăng Khoa.
C. Dương Thuấn.
D.Triệu Vi
2. Từ ngữ nào trái nghĩa với từ “đoànn kết”?

a. Hồ bình.
b. Chia rẽ.
c. Thương yêu.
d. Yêu thương
3. Tiếng “nhân” trong từ nào ở đây mang tức thị người?
a. Nhân tài.
b. Nhân từ.
c. Nhân ái.
d. Nhân nghĩa
4. Câu thơ “Tôi nghe truyện kể thầm thì” tác giả nhân hố “ truyện cổ” bằng phương pháp
nào?
a. sử dụng từ vốn chỉ hoạt động và sinh hoạt của con người để nói đến truyện cổ.
b. Nói với truyện cổ như nói với người.
c. Gọi truyện cổ bằng từ vốn để gọi người.
d. Nói truyện cổ như nói với động vật
5. Dấu hai chấm trong chuỗi câu sau mang tác dụng gì?
“Tôi chứa tiếng hỏi to:
– Ai đúng chóp ba bọn này? Ra đây ta thủ thỉ”.
a. Để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.
b. Báo hiệu phòng ban đứng sau giảng giải cho phòng ban đứng trước.
c. Báo hiệu một sự liệt kê.
6. Từ ngữ nào trái nghĩa với từ nhân hậu?
a. Hiền hậu.
b. Nhân từ.
c. Tàn bạo.
d. hiền đức
7. Em hiểu nghĩa của câu “lá lành đùm lá rách rưới” là vậy đó nào?
a. Người thân gặp nạn, mọi người khác đều đớn đau.
b. sẽ cho đỡ san xẻ cho nhau lúc khó khăn, hoán vị nạn.
c. Người như ý sẽ cho đỡ người gặp xấu số.

d. Người tốt chừng trị kẻ xấu

8. Câu ( Chúng tơi là đội viên ) thuộc dạng câu kể nào?
a. Ai là gì?
b. Ai thế nào?
c. Ai làm gì ?
d. vậy đó nào?
9. Từ nào chứa tiếng “trung” với tức thị “ở giữa”.
a. Trung hậu.
b. Trung kiên.
c. Trung tâm.
d. Trung Quốc
10. mang mấy kiểu kết bài trong bài văn miêu tả?
a. một
b. 2
c. 3
d. 4
nghành khác:
một. Xôi mang màu sắc đen của dân tộc sán chỉ gọi là xôi gì
A. Xôi lạc
B. Xôi đỗ
C. Xôi cước
D. Xôi dừa
2. Trong liên hoan tiệc tùng dân tộc Sán chỉ mang trưng bày xôi mấy màu sắc.
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
3. Trò chơi đánh quay của người dân tộc sán chỉ được tổ chức vào dịp nào?

A. Tết nguyên đán (tết âm lịch)
B. Tết trung thu.
C. tết tây
D. Tết thanh minh.
4. Hát đối của dân tộc sán chỉ từ gọi là gì?
A. Hát chèo
B. Hát Sóong cọ
C. Hát then
D. Hát Karaoke
5. Quả gì mang 5 múi?
A. Cam
B. Khế
C. Chuối.
D. Mít
6. Xã Đại Dực mang mấy thôn?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7

7. Bố của mẹ gọi là gì?
A. Ông cụ
B. Ông ngoại
C. Ông nội
D. Ông trẻ.
8. mang 3 quả cam chia đều cho 2 bố 2 con hỏi mỗi người được mấy quả?
A. một
B. 2
C. 3

D. 4

thắc mắc RUNG CHUÔNG VÀNG KHỐI 5.
Câu1: Họ và tên không thiếu của thầy hiệu trưởng Trường THvàamp;THCS Đại Dực là
gì?
A. Quách Văn Thuỵ
B. Trần Văn Thuỵ
C. Nguyễn Văn Thuỵ
D. Lê Văn Thuỵ
Câu 2: Đại Dực mang nghề văn hóa truyền thống thủ công nghiệp là gì?

A. Dệt vải
B. Rượu khoai.
C. Làm miến dong.
D. Làm bánh dày
Câu 3: Em nhỏ mằm trong bụng mẹ gọi là gì?
A. bào thai ( thai nhi)
B. Đồng bào.
C. Nhau thai
D. Bào trứng
Câu 4: chưng Hồ sinh tháng ngày năm nào?
A. Ngày 19 tháng 5 năm 1890
B. Ngày 19 tháng 4 năm 1890
C. Ngày 19 tháng 5 năm 1891
D. Ngày 19 tháng 4 năm 1892
Câu 5: Năm điều chưng Hồ dạy thuộc quyền thường nghĩa vụ của người học trò?
A. nghĩa vụ
B. Q uyền học trò
C. Cả quyền và nghĩa vụ.
D. Trách nhiệm

Câu 6 : lúc đi trên đường ta phải đi bên nào

A.
B.
C.
D.

Bên phải
Bên trái
Đi giữa. .
Đi đâu cũng rất được.

Câu 7: Trong câu thơ sau đâu là động từ: ” Nắng ghé vào cửa sổ “
A. Ghé
B. Vào
C. Nắng
D. Cửa sổ
Câu 8: Tìm từ ko cùng nhóm trong gần như từ sau:
A.thanh thản
C. Bình yên
B. mặc nhiên
D.thanh thản
Câu 9: Con vật trung gian truyền bệnh sốt xuất huyết là gì?

A. Muỗi
B. Muỗi anôphen
C.Muỗi vằn.
D. Con chuột
Câu 10: GV dạo nhạc bài Lớp 5. Đoạn nhạc là nhạc điệu của bài hát nào? (Mở đĩa hoặc thầy Quân

đàn)
Đáp án: Bài…………( HS tự ghi ra bảng)
Câu 11:Do đâu mà mang gió?
A. ko khí vận động tạo thành gió
B. Mưa tạo thành gió
C. Mây tạo thành gió
D. Cây tạo thành gió
Câu 12: Từ nào ở đây ko sử dụng để tả người ?
A.trắng bệch,
B. trắng hồng,
C. trắng xoá,
D. trắng trẻo
Câu 13: Mỗi ngày chúng ta cần được đánh răng ko nhiều nhất mấy lần?
A. một
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 14 : Biển báo sau là biển báo gì? ( cho toàn bộ những người cầm biển)
Đáp án: HS nêu theo tên biển
Câu 15 : Nhiệt độ thân thể của người thường ngày là bao nhiêu ?
A. 36 độ
B. 37 độ
C. 3 8độ
D. 39 độ
Câu 16 : Em hãy cho biết thêm ngày xây dựng đội TNTPHCM?

A. Ngày 15/3/1951.
B. Ngày 15/4/1951
C. Ngày 15/5/1951

D. Ngày 15/6/1951
Câu 17: Đoàn thanh niên cùng sản HCM được xây dựng tháng ngày năm nào ?
A. 24 / 3 / 1931
B. 25 / 3 / 1931
C. 26 / 3 / 1931
D. 27 / 3 / 1931
Câu 18: Em cho biết thêm gần như từ sau: trong veo, trong veo, trong xanh thuộc từ
A. đồng âm
B.
từ nhiều nghĩa
C. Từ đồng nghĩa
D. Từ trái nghĩa
Câu 19: Trên Đại Dực dân tộc gì là đông nhất
A. sán chỉ
B. Kinh
C. Tày
D. Dao
Câu 20: Hoa mang tác dụng gì?
A. Hô hấp
B. Sinh sản
C. Quang hợp
D. Vận chuyển nhựa
Câu: 21; Đố vui
Bố của Móc Lò mang 4 người con.
Người thứ nhất tên là “Xuân”.
Người thứ hai tên là “Hạ”.
Người thứ ba tên là “Thu”.
Hỏi người thứ tư tên là gì? (Lò)
Câu 22: Bài hát chính thức của một nước gọi là gì?
A. Tốp ca

B. Quốc ca
C. Đội ca
D. Tam ca
Câu 23: chưng chủ toạ mới mẻ xã Đại Dực tên là gì?
A. chưng Cun.
B. chưng Cao.
C. chưng Bổng.
D. chưng Thế Anh.
Câu 24. Tìm từ còn thiếu vào câu thành ngữ sau:
Người khôn ăn nói nữa chừng
làm cho toàn bộ những người … nửa mừng nửa lo.
A. Dại
B. Khờ.
C. Khôn .
D. Dốt

TOÁN 5
Bài một: Chữ số 7 trong số thập phân 2006,007 mang giá trị là:
A. 7

B. 7/10

C. 7/1000

D. 7/100

Bài 2: Trong gần như phép chia ở đây, phép chia nào mang thương to nhất?
A. 4,26 : 40

B. 42,6 : 0,4

C. 426 : 0,4

D. 426 : 0,04

Bài 3: Chữ số 5 trong số 162,57 chỉ:
A. 5 đơn vị

B. 5 Xác Suất

C. 5 chục

D. 5 phần mười

Bài 4: Khoảng thời kì từ lúc 9 giờ kém 10 phút tới 9 giờ 30 phút là:
A. 10 phút

B. 20 phút

C. 30 phút

D. 40 phút

Bài 5: Từ gần như chữ số một ; 2 ; 3 mang thể lập được bao nhiêu số mang 3 chữ số chia hết cho 3?
A. 6 số

B. 7 số

C. 8 số

D. 9 số

Bài 6: Một hình vuông vắn mang cạnh dài 4cm, câu nào đúng ?
A. Diện tích hình vuông vắn bằng chu vi hình vuông vắn.
B. Diện tích hình vuông vắn to thêm chu vi hình vuông vắn.
C. Chu vi hình vuông vắn nhỏ hơn diện tích hình vuông vắn.
D. Cả 3 câu đều sai.
Bài 7: Điền số thập phân vào chỗ chấm: 8hg 9g = ……….kg
A. 8,9

B. 8,09

C. 0,89

D. 0,809

Bài 8: sắm câu vấn đáp sai: 12300 kg = ?
A. 1230 yến

B. một 230 000 dag

C. 123 tạ

D. 123 tấn

Bài 9: Trong hộp mang 40 viên bi, Trong số đó mang 24 viên bi xanh. Tỉ số Xác Suất của số bi xanh và số
bi trong hộp là bao nhiêu?
A. 20%

B. 40%

C. 60%

D. 80%

Bài 10: Trung bình cùng của 3 số tự nhiên liên tục là 2. Đó là ba số nào?
A. một; 2; 3

B. 2; 3; 4

C. 4; 5; 6

lịch sử hào hùng 5

D. 0; một; 2

một. Thực dân Pháp khởi đầu xâm lược việt nam vào năm nào?
a.

1858

b. 1859
c.

1862

d.

1657

2. Ai là người được nhân dân tôn làm “Bình Tây Đại thống chế”?
a.

Nguyễn Trung Trực.

b.

Trương Định .

c.

Phan Tuấn Phát.

d.

Nguyễn Thiện Thuật

3. Ai là người sẽ đứng ra chủ trương canh tân giang san?
a.

Phạm Phú Thứ .

b.

Nguyễn Trường Tộ.

c.

Nguyễn Lộ Trạch.

d. Phan Bội Châu
4. trào lưu Cần Vương nổ ra vào năm nào?
a.

1883

b.

1884

c.

1885

d.

1886

5. trào lưu Đông du được xây dựng vào năm nào?
a.

1904

b.

1905

c.

1906

d. 1907
6. Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước vào năm nào, từ đâu?
a.

1911, tại cảng Nhà Rồng.

b.

1912, tại ga TP sài thành.

c.

1913, tận nhà anh Lê.

d.

1914, tại Nghệ An

ĐỊA LÍ 5
một. Bán đảo Đông Dương gồm những nước nào?

a.

Việt Nam, Lào, Cam – Pu – Chia.

b.

Lào, Trung Quốc, Cam – Pu – Chia.

c.

Việt Nam, Trung Quốc, Lào.

d. Việt Nam, Lào, Thái Lan

2. việt nam mang bao nhiêu dân tộc?
a.

54 dân tộc.

b.

55 dân tộc.

c.

53 dân tộc.

d.

56 dân tộc

3. Trên toàn thị trường quốc tế mang bao nhiêu châu lục và đại dương?
a.

6 châu lục, 4 đại dương.

b.

4 châu lục, 6 đại dương

c.

6 châu lục, một đại dương.

d.

6 châu lục, 3 đại dương

4. hầu hết dân cư của châu Âu mang màu sắc gì?
a.

Da vàng.

b.

Da đen.

c.

Da trắng.

d. Da đỏ
5. Ai Cập thuộc ở phía nào của châu Phi?
a.

Nam Phi.

b.

Giữa Nam Phi.

c.

Bắc Phi.

d. Trung Phi

Xem cùng kiến thức trẻ Bộ thắc mắc thi Rung chuông vàng giành riêng cho học trò tiểu học ( Khối một, khối 2,
Bộ thắc mắc thi Rung chuông vàng giành riêng cho học trò tiểu học ( Khối một, khối 2, kiến thức trẻ

Kiến thức trẻ là Blog CỘNG ĐỒNG VÀ CHIA SẺ Tri thức trẻ, bạn là người yêu thích nội dung bài viết này. Hãy tặng cho chúng tôi xin 1 lượt Like, Share nhé. Xin cảm ơn Kiến thức trẻ là Blog nơi chuyên cập nhật những thông tin, kiến thức mới, sự hiểu biết hay kỹ năng có được nhờ trải nghiệm. Thông qua giáo dục hay tự học của chúng ta. Đặt quảng cáo tại đây zalo chính thức.

Bài viết mới cập nhật:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *